Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La poignée
01
tay cầm, tay nắm
partie que l'on saisit avec la main pour tenir ou ouvrir quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
poignées
Các ví dụ
La poignée de la porte est cassée.
Tay nắm cửa bị hỏng.
02
nắm, vốc
petite quantité que l'on peut tenir dans la main fermée
Các ví dụ
Il a pris une poignée de raisins.
Anh ấy đã lấy một nắm nho.
03
nắm, một ít
petit nombre de personnes
Các ví dụ
Une poignée a refusé de participer.
Một nhúm từ chối tham gia.



























