le plâtre
plâtre
plɑtʁ
plaatr
pâtre

Định nghĩa và ý nghĩa của "plâtre"trong tiếng Pháp

Le plâtre
01

bó bột, thạch cao

un matériau dur utilisé pour immobiliser un os cassé 
le plâtre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plâtres
Các ví dụ
Le médecin a mis un plâtre sur son bras cassé. 

Bác sĩ đã bó một bó bột trên cánh tay gãy của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng