Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La poche
[gender: feminine]
01
túi, bao
partie d'un vêtement servant à contenir de petites choses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
poches
Các ví dụ
Elle garde toujours un mouchoir dans sa poche.
Cô ấy luôn giữ một chiếc khăn tay trong túi của mình.
02
túi, bao
petit sac ou cavité naturelle du corps ou d'un objet
Các ví dụ
Le chirurgien a vidé une poche de pus.
Bác sĩ phẫu thuật đã làm rỗng một túi mủ.



























