Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pneumonie
01
viêm phổi, bệnh phổi
infection des poumons provoquant une inflammation des alvéoles, souvent accompagnée de fièvre et de toux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La pneumonie peut être causée par des bactéries ou des virus.
Viêm phổi có thể do vi khuẩn hoặc vi rút gây ra.



























