la plupart
plu
plʏ
plu
part
paʁ
par

Định nghĩa và ý nghĩa của "plupart"trong tiếng Pháp

La plupart
01

phần lớn, đa số

la majorité d'un groupe ou d'un ensemble 
la plupart definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La plupart des étudiants ont réussi l'examen. 

Hầu hết sinh viên đã vượt qua kỳ thi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng