Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plupart
01
phần lớn, đa số
la majorité d'un groupe ou d'un ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La plupart des étudiants ont réussi l'examen.
Hầu hết sinh viên đã vượt qua kỳ thi.



























