Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plupart
[gender: feminine]
01
phần lớn, đa số
la majorité d'un groupe ou d'un ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La plupart des gens aiment voyager.
Hầu hết mọi người thích đi du lịch.



























