le plan
Pronunciation
/plˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plan"trong tiếng Pháp

Le plan
01

kế hoạch, dự án

idée organisée pour atteindre un but ou résoudre un problème
le plan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plans
Các ví dụ
Le gouvernement a annoncé un nouveau plan économique.
Chính phủ đã công bố một kế hoạch kinh tế mới.
02

bản đồ, sơ đồ

représentation dessinée d'un lieu, d'un bâtiment ou d'un objet
le plan definition and meaning
Các ví dụ
Le plan montre toutes les rues principales.
Bản đồ cho thấy tất cả các đường phố chính.
03

cảnh quay, cú máy

image filmée sans interruption entre le début et la fin de la prise de vue
Các ví dụ
Ils ont refait le plan plusieurs fois.
Họ đã quay lại cảnh nhiều lần.
04

khía cạnh, góc nhìn

aspect ou point de vue particulier dans un sujet
Các ví dụ
C' est une réussite sur le plan personnel.
Đó là một thành công trên phương diện cá nhân.
01

phẳng, bằng phẳng

qui n'a pas de courbe, pas d'irrégularité ; complètement plat
plan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus plan
so sánh hơn
plus plan
có thể phân cấp
giống đực số ít
plan
giống đực số nhiều
plans
giống cái số ít
plane
giống cái số nhiều
planes
Các ví dụ
La route est plane ici, c' est plus facile à marcher.
Con đường ở đây bằng phẳng, đi bộ dễ dàng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng