plaire
Pronunciation
/plɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plaire"trong tiếng Pháp

01

làm hài lòng, thích

susciter de l'agrément ou de l'intérêt chez quelqu'un
plaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
plais
ngôi thứ nhất số nhiều
plaisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
plairai
hiện tại phân từ
plaisant
quá khứ phân từ
plu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
plaisions
Các ví dụ
Ce cadeau va lui plaire.
Món quà này sẽ làm hài lòng anh ấy/cô ấy.
02

thưởng thức

éprouver du plaisir ou de l'agrément dans une situation ou avec quelqu'un
plaire definition and meaning
Các ví dụ
Nous nous plaisons dans notre nouveau travail.
Chúng tôi thích công việc mới của chúng tôi.
03

thích nhau, cảm thấy hấp dẫn lẫn nhau

ressentir de l'affection ou de l'attirance mutuelle
Các ví dụ
Nous nous plaisons beaucoup dans ce groupe.
Chúng tôi rất thích nhau trong nhóm này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng