Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plaie
[gender: feminine]
01
vết thương, vết loét
blessure ouverte sur la peau ou une muqueuse, souvent causée par une coupure ou un choc
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plaies
Các ví dụ
La plaie saigne beaucoup après la coupure.
Vết thương chảy máu nhiều sau khi bị cắt.
02
thảm họa, tai họa
un événement ou une situation très grave qui cause beaucoup de souffrance ou de dégâts
Các ví dụ
Cette maladie est une plaie qui touche de nombreuses familles.
Căn bệnh này là một thảm họa ảnh hưởng đến nhiều gia đình.



























