la plaie
plaie
plɛ:
ple
plaireplaceplagepluie

Định nghĩa và ý nghĩa của "plaie"trong tiếng Pháp

La plaie
01

vết thương, vết loét

blessure ouverte sur la peau ou une muqueuse, souvent causée par une coupure ou un choc 
la plaie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plaies
Các ví dụ
La plaie doit être nettoyée avant d'être bandée. 

Vết thương phải được làm sạch trước khi băng bó.

02

thảm họa, tai họa

un événement ou une situation très grave qui cause beaucoup de souffrance ou de dégâts 
Các ví dụ
La guerre est une plaie pour le pays. 

Chiến tranh là một vết thương cho đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng