Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La perturbation
[gender: feminine]
01
sự nhiễu loạn, sự xáo trộn
trouble ou dérangement dans le fonctionnement normal de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
perturbations
Các ví dụ
La tempête a provoqué de fortes perturbations électriques.
Cơn bão đã gây ra những nhiễu loạn điện mạnh mẽ.



























