la perturbation
Pronunciation
/pɛʀtyʀbasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perturbation"trong tiếng Pháp

La perturbation
[gender: feminine]
01

sự nhiễu loạn, sự xáo trộn

trouble ou dérangement dans le fonctionnement normal de quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
perturbations
Các ví dụ
La tempête a provoqué de fortes perturbations électriques.
Cơn bão đã gây ra những nhiễu loạn điện mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng