Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La perspicacité
[gender: feminine]
01
sự sáng suốt, sự nhạy bén
capacité à comprendre rapidement et à remarquer les détails importants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les juges apprécient la perspicacité des témoins.
Các thẩm phán đánh giá cao sự sắc sảo của nhân chứng.



























