la perspicacité
pers
pɛʁs
pers
pi
pi
pi
ca
ka
ka
cité
site
site
aiguillonnerdisqualifierproductivitéserviabilité

Định nghĩa và ý nghĩa của "perspicacité"trong tiếng Pháp

La perspicacité
01

sự sáng suốt, sự nhạy bén

capacité à comprendre rapidement et à remarquer les détails importants 
la perspicacité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sa perspicacité l'a aidé à résoudre le problème. 

Sự sáng suốt của anh ấy đã giúp anh ấy giải quyết vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng