Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
percuter
01
đâm vào, va chạm
entrer en collision violente avec quelque chose/quelqu'un
Các ví dụ
Le cycliste a percuté un piéton.
Người đi xe đạp đâm vào một người đi bộ.
02
nắm bắt, nhận ra
comprendre soudainement ou réaliser quelque chose
Các ví dụ
Tu percuteras quand tu seras plus grand.
Bạn sẽ hiểu khi bạn lớn hơn.



























