Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
percer
01
khám phá, hiểu ra
découvrir ou comprendre après investigation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
perce
ngôi thứ nhất số nhiều
perçons
ngôi thứ nhất thì tương lai
percerai
hiện tại phân từ
perçant
quá khứ phân từ
percé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
percions
Các ví dụ
Personne n' a percé son secret jusqu' à présent.
Cho đến nay, chưa ai khám phá ra bí mật của anh ta.
02
khoan, đục
faire un trou dans un matériau
Các ví dụ
Ils percent un tunnel à travers la montagne.
Họ khoan một đường hầm xuyên qua núi.



























