peler
Pronunciation
/pəle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peler"trong tiếng Pháp

01

gọt vỏ, bóc vỏ

enlever la peau ou l'écorce d'un fruit ou légume
peler definition and meaning
example
Các ví dụ
Pèle les bananes avant de les mixer.
Gọt vỏ chuối trước khi xay chúng.
02

đóng băng, cóng cứng

souffrir intensément du froid
peler definition and meaning
example
Các ví dụ
Les sans-abri se pèlent cet hiver.
Những người vô gia cư đang chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt mùa đông này.
03

bong tróc, lột da

perdre sa peau naturellement ou à cause d'une brûlure
example
Các ví dụ
Ne tire pas sur la peau qui pèle !
Đừng kéo da đang bong tróc!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store