Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pelle
[gender: feminine]
01
xẻng, cái xẻng
outil pour creuser ou ramasser des matériaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pelles
Các ví dụ
La pelle est dans le garage.
Cái xẻng ở trong nhà để xe.
02
cái xẻng nhỏ, dụng cụ lật
ustensile de cuisine pour servir ou retourner des aliments
Các ví dụ
La pelle est accrochée au mur de la cuisine.
Cái thìa được treo trên tường nhà bếp.
03
cái xẻng, cái muỗng xúc
outil pour ramasser ou déplacer des matériaux comme la terre ou la neige
Các ví dụ
La pelle est cassée, il faut la remplacer.
Cái xẻng bị hỏng, chúng ta cần thay thế nó.



























