passe-partout
Pronunciation
/pˈaspaʁtˈu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "passe-partout"trong tiếng Pháp

passe-partout
01

đa dụng, dùng cho mọi mục đích

qui convient à toutes les situations ou à tous les usages par son caractère générique
passe-partout definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
passe-partout
giống đực số nhiều
passe-partout
giống cái số ít
passe-partout
giống cái số nhiều
passe-partout
Các ví dụ
Ce modèle de voiture est très passe-partout.
Mẫu xe này rất passe-partout.
Le passe-partout
[gender: masculine]
01

chìa khóa chính, chìa khóa vạn năng

clé capable d'ouvrir plusieurs serrures différentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
passe-partout
Các ví dụ
Ne perdez pas le passe-partout, c' est le seul que nous ayons.
Đừng làm mất chìa khóa chính, đó là chiếc duy nhất chúng ta có.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng