passe-partout
passe
pɑspaʁtu
paaspartoo
partout

Định nghĩa và ý nghĩa của "passe-partout"trong tiếng Pháp

passe-partout
01

đa dụng, dùng cho mọi mục đích

qui convient à toutes les situations ou à tous les usages par son caractère générique 
passe-partout definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
passe-partout
giống đực số nhiều
passe-partout
giống cái số ít
passe-partout
giống cái số nhiều
passe-partout
Các ví dụ
C'est une solution passe-partout pour les petits problèmes. 

Đó là một giải pháp passe-partout cho những vấn đề nhỏ.

Le passe-partout
01

chìa khóa chính, chìa khóa vạn năng

clé capable d'ouvrir plusieurs serrures différentes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
passe-partout
Các ví dụ
Le concierge utilise un passe-partout pour ouvrir toutes les portes de l'immeuble. 

Người gác cổng sử dụng một passe-partout để mở tất cả các cửa của tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng