Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
paresseux
01
lười biếng, lười nhác
qui n'aime pas travailler ou faire des efforts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus paresseux
so sánh hơn
plus paresseux
có thể phân cấp
giống đực số ít
paresseux
giống đực số nhiều
paresseux
giống cái số ít
paresseuse
giống cái số nhiều
paresseuses
Các ví dụ
Les enfants paresseux préfèrent jouer plutôt que travailler.
Những đứa trẻ lười biếng thích chơi hơn là làm việc.
Le paresseux
01
con lười, loài lười
mammifère d'Amérique du Sud au mouvement très lent, vivant suspendu aux arbres et se nourrissant de feuilles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paresseux
Các ví dụ
Un paresseux dort plus de quinze heures par jour.
Một con lười ngủ hơn mười lăm giờ mỗi ngày.



























