le parc
Pronunciation
/paʀk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parc"trong tiếng Pháp

Le parc
01

công viên, khu vực xanh công cộng

grand espace vert public où les gens peuvent se promener, se détendre ou faire du sport
le parc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parcs
Các ví dụ
Le parc est ouvert de 8 heures à 20 heures.
Công viên mở cửa từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối.
02

cũi, khu vực chơi an toàn

espace clos avec des barrières où les jeunes enfants peuvent jouer en sécurité
le parc definition and meaning
Các ví dụ
Le parc est sécurisé avec des barreaux en bois.
Công viên được bảo vệ bằng các thanh gỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng