le parc
parc
paʁk
park
marque

Định nghĩa và ý nghĩa của "parc"trong tiếng Pháp

Le parc
01

công viên, khu vực xanh công cộng

grand espace vert public où les gens peuvent se promener, se détendre ou faire du sport 
le parc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parcs
Các ví dụ
Les enfants jouent dans le parc près de la maison. 

Những đứa trẻ chơi trong công viên gần nhà.

02

cũi, khu vực chơi an toàn

espace clos avec des barrières où les jeunes enfants peuvent jouer en sécurité 
le parc definition and meaning
Các ví dụ
Le bébé joue dans son parc dans le salon. 

Em bé chơi trong khu vui chơi của mình trong phòng khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng