pacser
Pronunciation
/pakse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pacser"trong tiếng Pháp

01

ký kết PACS, thiết lập quan hệ đối tác dân sự

conclure un PACS (Pacte civil de solidarité), une union légale entre deux personnes pour organiser leur vie commune sans être mariées
pacser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pacte
ngôi thứ nhất số nhiều
pactons
ngôi thứ nhất thì tương lai
pacteai
hiện tại phân từ
pacsant
quá khứ phân từ
pacsé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
pactions
Các ví dụ
Elle s' est pacsée avec sa compagne après trois ans de relation.
Cô ấy đã ký PACS với bạn đời sau ba năm hẹn hò.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng