Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pacser
01
ký kết PACS, thiết lập quan hệ đối tác dân sự
conclure un PACS (Pacte civil de solidarité), une union légale entre deux personnes pour organiser leur vie commune sans être mariées
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pacte
ngôi thứ nhất số nhiều
pactons
ngôi thứ nhất thì tương lai
pacteai
hiện tại phân từ
pacsant
quá khứ phân từ
pacsé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
pactions
Các ví dụ
Elle s' est pacsée avec sa compagne après trois ans de relation.
Cô ấy đã ký PACS với bạn đời sau ba năm hẹn hò.



























