Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pagaille
[gender: feminine]
01
sự hỗn loạn, sự lộn xộn
désordre complet, confusion dans un lieu ou une situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La circulation est en pagaille à cause de l' accident.
Giao thông đang hỗn loạn vì vụ tai nạn.
02
sự hỗn loạn, sự lộn xộn
grande quantité désordonnée ou excessive de quelque chose
Các ví dụ
Il y avait de la pagaille de nourriture sur la table après la fête.
Sau bữa tiệc, trên bàn có một đống thức ăn.



























