l'ouvreur
ouv
uv
oov
reur
ʁœʁ
roer

Định nghĩa và ý nghĩa của "ouvreur"trong tiếng Pháp

L'ouvreur
01

người soát vé, người hướng dẫn chỗ ngồi

personne qui contrôle les billets et aide les spectateurs à trouver leur place dans un cinéma ou un théâtre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouvreurs
Các ví dụ
L'ouvreuse a montré aux spectateurs leurs sièges. 

Người soát vé chỉ cho khán giả chỗ ngồi của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng