l'ouvreur
Pronunciation
/uvʀœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ouvreur"trong tiếng Pháp

L'ouvreur
[gender: masculine]
01

người soát vé, người hướng dẫn chỗ ngồi

personne qui contrôle les billets et aide les spectateurs à trouver leur place dans un cinéma ou un théâtre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouvreurs
Các ví dụ
Les ouvreuses aident les enfants à s' asseoir correctement.
Nhân viên soát vé giúp trẻ em ngồi đúng cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng