l'outil
Pronunciation
/uti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outil"trong tiếng Pháp

L'outil
01

công cụ, dụng cụ

objet fabriqué utilisé pour réaliser un travail spécifique
l'outil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
outils
Các ví dụ
Le couteau du chef est son outil le plus précieux.
Con dao của đầu bếp là công cụ quý giá nhất của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng