Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'outil
[gender: masculine]
01
công cụ, dụng cụ
objet fabriqué utilisé pour réaliser un travail spécifique
Các ví dụ
Le couteau du chef est son outil le plus précieux.
Con dao của đầu bếp là công cụ quý giá nhất của anh ấy.



























