outré
Pronunciation
/utʁˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outré"trong tiếng Pháp

01

phẫn nộ, bất bình

qui est très offensé ou scandalisé, provoquant colère ou indignation
outré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus outré
so sánh hơn
plus outré
có thể phân cấp
giống đực số ít
outré
giống đực số nhiều
outrés
giống cái số ít
outrée
giống cái số nhiều
outrées
Các ví dụ
Les citoyens étaient outrés par la corruption dans le gouvernement.
Công dân phẫn nộ trước tham nhũng trong chính phủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng