Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ordinaire
01
bình thường, trung bình
de qualité moyenne, ni bon ni mauvais
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ordinaire
so sánh hơn
plus ordinaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
ordinaire
giống đực số nhiều
ordinaires
giống cái số ít
ordinaire
giống cái số nhiều
ordinaires
Các ví dụ
Ses résultats scolaires sont restés ordinaires.
Kết quả học tập của anh ấy vẫn bình thường.
02
thông thường, bình thường
habituel, normal (dans un contexte temporel)
Các ví dụ
Le train est à l' heure ordinaire aujourd'hui.
Tàu hôm nay đúng giờ thông thường.
L'ordinaire
01
thông thường, thường lệ
le standard habituel, la routine ou la norme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Nous avons suivi l' ordinaire pour cette procédure.
Chúng tôi đã tuân theo thông thường cho thủ tục này.
02
bữa ăn hàng ngày, thức ăn thông thường
nourriture habituelle ou quotidienne
Các ví dụ
L' ordinaire dans cet hôtel est assez basique.
Bữa ăn thường ngày ở khách sạn này khá cơ bản.



























