l'offre
offre
ɔfʁ
awfr

Định nghĩa và ý nghĩa của "offre"trong tiếng Pháp

L'offre
01

lời đề nghị, lời mời

proposition ou suggestion faite à quelqu'un 
l'offre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
offres
Các ví dụ
Il a fait une offre pour acheter la maison. 

Anh ấy đã đưa ra một đề nghị để mua ngôi nhà.

02

cung cấp, nguồn cung

quantité de biens ou services proposée sur le marché 
Các ví dụ
L'offre de logements dépasse la demande dans cette ville . 

Cung cấp nhà ở vượt quá cầu trong thành phố này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng