Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'obstacle
[gender: masculine]
01
chướng ngại vật, vật cản
chose matérielle qui bloque le passage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
obstacles
Các ví dụ
L' arbre tombé faisait obstacle au passage.
Cây đổ cản trở lối đi.
02
chướng ngại, khó khăn
difficulté ou empêchement moral, psychologique ou matériel
Các ví dụ
Les règles administratives sont souvent un obstacle au progrès.
Các quy tắc hành chính thường là trở ngại cho tiến bộ.



























