numérique
Pronunciation
/nymeʀik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "numérique"trong tiếng Pháp

numérique
01

kỹ thuật số, số hóa

qui se rapporte aux technologies digitales ou aux données informatiques
numérique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
numérique
giống đực số nhiều
numériques
giống cái số ít
numérique
giống cái số nhiều
numériques
Các ví dụ
Les outils numériques facilitent le travail collaboratif.
Các công cụ kỹ thuật số tạo điều kiện thuận lợi cho công việc hợp tác.
Le numérique
[gender: masculine]
01

công nghệ số, số hóa

ensemble des technologies qui utilisent des données informatiques ou digitales
le numérique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L' éducation au numérique est essentielle pour les jeunes.
Giáo dục về kỹ thuật số là điều cần thiết cho giới trẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng