nuire
Pronunciation
/nɥiʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuire"trong tiếng Pháp

01

gây hại, làm tổn hại

causer du tort ou un effet négatif à quelqu'un ou quelque chose
nuire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
nuis
ngôi thứ nhất số nhiều
nuisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
nuirai
hiện tại phân từ
nuisant
quá khứ phân từ
nui
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
nuisions
Các ví dụ
Ce produit chimique nuit à l' environnement.
Hóa chất này gây hại cho môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng