le nord
Pronunciation
/nɔʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nord"trong tiếng Pháp

Le nord
[gender: masculine]
01

phía bắc, hướng bắc

direction opposée au sud, souvent placée en haut des cartes
le nord definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Nous allons vers le nord pour les vacances.
Chúng tôi sẽ đi về phía bắc để nghỉ lễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng