Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La notation
01
ký hiệu, hệ thống ký hiệu
ensemble de symboles utilisés pour représenter des sons, des nombres ou des idées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
notations
Các ví dụ
Les élèves apprennent la notation scientifique en chimie.
Học sinh học ký hiệu khoa học trong hóa học.
02
chấm điểm, đánh giá
fait d'évaluer quelqu'un ou quelque chose en attribuant une note ou un score
Các ví dụ
Cette application a une très bonne notation des utilisateurs.
Ứng dụng này có đánh giá rất tốt từ người dùng.



























