Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La notation
01
ký hiệu, hệ thống ký hiệu
ensemble de symboles utilisés pour représenter des sons, des nombres ou des idées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
notations
Các ví dụ
La notation musicale permet d'écrire les mélodies.
Ký hiệu âm nhạc cho phép viết các giai điệu.
02
chấm điểm, đánh giá
fait d'évaluer quelqu'un ou quelque chose en attribuant une note ou un score
Các ví dụ
La notation des examens sera terminée demain.
Việc chấm điểm các bài kiểm tra sẽ hoàn thành vào ngày mai.



























