la nostalgie
Pronunciation
/nɔstalʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nostalgie"trong tiếng Pháp

La nostalgie
[gender: feminine]
01

hoài niệm, nỗi nhớ quá khứ

sentiment de regret ou de mélancolie lié à des souvenirs du passé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il éprouve de la nostalgie pour son enfance.
Anh ấy cảm thấy hoài niệm về tuổi thơ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng