nonchalant
Pronunciation
/nɔ̃ʃalˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nonchalant"trong tiếng Pháp

nonchalant
01

thờ ơ, lãnh đạm

qui montre peu d'enthousiasme ou d'intérêt, avec une attitude détendue
nonchalant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nonchalant
so sánh hơn
plus nonchalant
có thể phân cấp
giống đực số ít
nonchalant
giống đực số nhiều
nonchalants
giống cái số ít
nonchalante
giống cái số nhiều
nonchalantes
Các ví dụ
Son attitude nonchalante agace ses collègues.
Thái độ thờ ơ của anh ta làm phiền đồng nghiệp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng