Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nature
[gender: feminine]
01
thiên nhiên, môi trường tự nhiên
ensemble des éléments vivants et non vivants qui forment le monde naturel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
natures
Các ví dụ
Ils respectent beaucoup la nature.
Họ rất tôn trọng thiên nhiên.
02
bản chất, bản thể
caractéristique fondamentale ou essence d'une chose
Các ví dụ
La nature humaine est parfois difficile à définir.
Bản chất con người đôi khi khó xác định.
nature
01
tự nhiên, đơn giản
sans ajout ni saveur, simple
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus nature
so sánh hơn
plus nature
có thể phân cấp
giống đực số ít
nature
giống đực số nhiều
nature
giống cái số ít
nature
giống cái số nhiều
nature
Các ví dụ
Je préfère le fromage nature, pas aromatisé.
Tôi thích phô mai tự nhiên, không có hương vị.



























