natal
Pronunciation
/natˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "natal"trong tiếng Pháp

01

sinh, liên quan đến sự sinh

qui concerne la naissance
natal definition and meaning
Các ví dụ
Les soins natals sont essentiels pour les nouveau - nés.
Chăm sóc sau sinh là thiết yếu cho trẻ sơ sinh.
02

quê hương, bản địa

relatif au lieu de naissance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
natal
giống đực số nhiều
natals
giống cái số ít
natale
giống cái số nhiều
natales
Các ví dụ
Cette ville est ma ville natale.
Thành phố này là quê hương sinh ra của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng