natal
na
na
na
tal
tal
tal
nasalnaval

Định nghĩa và ý nghĩa của "natal"trong tiếng Pháp

01

sinh, liên quan đến sự sinh

qui concerne la naissance 
natal definition and meaning
Các ví dụ
L'hôpital natal a été modernisé. 

Bệnh viện sản khoa đã được hiện đại hóa.

02

quê hương, bản địa

relatif au lieu de naissance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
natal
giống đực số nhiều
natals
giống cái số ít
natale
giống cái số nhiều
natales
Các ví dụ
Il est retourné dans son pays natal après des années à l'étranger. 

Anh ấy trở về đất nước quê hương sau nhiều năm ở nước ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng