Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nationalité
01
quốc tịch, sự thuộc về một quốc gia
appartenance d'une personne à un pays
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nationalités
Các ví dụ
Ma nationalité est italienne.
Quốc tịch của tôi là Ý.



























