Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La moue
01
vẻ mặt nhăn nhó, bĩu môi
expression du visage où les lèvres pendent pour montrer le mécontentement ou la tristesse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
moues
Các ví dụ
L'enfant a fait la moue quand il n'a pas eu de bonbon.
Đứa trẻ bĩu môi khi không nhận được kẹo.



























