la moue
moue
mu
moo
moulemorue

Định nghĩa và ý nghĩa của "moue"trong tiếng Pháp

La moue
01

vẻ mặt nhăn nhó, bĩu môi

expression du visage où les lèvres pendent pour montrer le mécontentement ou la tristesse 
la moue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
moues
Các ví dụ
L'enfant a fait la moue quand il n'a pas eu de bonbon. 

Đứa trẻ bĩu môi khi không nhận được kẹo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng