Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le moulage
01
đúc khuôn, tạo hình
action de verser ou presser un matériau (plâtre, métal, résine, plastique, etc.) dans un moule pour obtenir une forme précise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moulages
Các ví dụ
Le sculpteur a utilisé le plâtre pour le moulage de la statue.
Nhà điêu khắc đã sử dụng thạch cao để đúc bức tượng.
02
mảnh đúc, hình dạng đúc
pièce ou forme réalisée à partir d'un moule
Các ví dụ
Ce vase est un moulage en céramique.
Chiếc bình này là một mảnh đúc bằng gốm.
LanGeek



























