Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mouche
01
ruồi, côn trùng bay
petit insecte volant qui se nourrit souvent de déchets ou de nourriture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mouches
Các ví dụ
Une mouche vole autour de la lampe.
Một con ruồi bay xung quanh chiếc đèn.
02
nốt ruồi giả, nốt ruồi trang điểm
petit point noir ou ornement placé sur le visage pour la beauté
Các ví dụ
Elle porte une petite mouche près de la lèvre.
Cô ấy đeo một nốt ruồi nhỏ gần môi.
03
ruồi giả, mồi ruồi
appât artificiel imitant un insecte, utilisé pour la pêche à la ligne
Các ví dụ
Le pêcheur attache une mouche colorée à son fil.
Người câu cá buộc một con ruồi đầy màu sắc vào dây câu của mình.



























