moudre
Pronunciation
/mudʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moudre"trong tiếng Pháp

01

xay, nghiền

réduire une substance solide, comme des grains, des épices ou du café, en poudre ou en particules fines à l'aide d'un moulin, d'un broyeur ou d'un mortier
moudre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
mouds
ngôi thứ nhất số nhiều
moulons
ngôi thứ nhất thì tương lai
moudrai
hiện tại phân từ
moulant
quá khứ phân từ
moulu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
moulions
Các ví dụ
Les épices sont moulues au mortier avant d' être ajoutées à la sauce.
Gia vị được nghiền trong cối trước khi thêm vào nước sốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng