Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le motif
[gender: masculine]
01
lý do, nguyên nhân
raison ou cause qui explique une action ou une décision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
motifs
Các ví dụ
Le tribunal examine le motif du licenciement.
Tòa án xem xét lý do sa thải.
02
hoa văn, họa tiết
dessin décoratif répétitif sur un tissu, papier ou surface
Các ví dụ
Le papier peint à motifs vintage revient à la mode.
Giấy dán tường có họa tiết vintage đang trở lại thời trang.



























