mou
mou
mu
moo
foupoucououd

Định nghĩa và ý nghĩa của "mou"trong tiếng Pháp

01

mềm, mềm mại

qui est souple, non dur ni rigide au toucher 
mou definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mou
so sánh hơn
plus mou
có thể phân cấp
giống đực số ít
mou
giống đực số nhiều
mous
giống cái số ít
molle
giống cái số nhiều
molles
Các ví dụ
Ce fromage est très mou, il fond dans la bouche. 

Phô mai này rất mềm, nó tan trong miệng.

02

yếu, uể oải

qui est faible, fatigué, sans force physique 
mou definition and meaning
Các ví dụ
Il se sentait tout mou après son opération. 

Anh ấy cảm thấy yếu ớt sau cuộc phẫu thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng