Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mou
01
mềm, mềm mại
qui est souple, non dur ni rigide au toucher
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mou
so sánh hơn
plus mou
có thể phân cấp
giống đực số ít
mou
giống đực số nhiều
mous
giống cái số ít
molle
giống cái số nhiều
molles
Các ví dụ
J' aime les oreillers mous, pas ceux qui sont trop fermes.
Tôi thích những chiếc gối mềm mại, không phải những chiếc quá cứng.
02
yếu, uể oải
qui est faible, fatigué, sans force physique
Các ví dụ
Après la chaleur, les enfants étaient mous et silencieux.
Sau cơn nóng, bọn trẻ uể oải và im lặng.



























