la mort
Pronunciation
/mɔʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mort"trong tiếng Pháp

La mort
01

cái chết, sự qua đời

fin de la vie d'un être vivant
la mort definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
morts
Các ví dụ
La mort de l' animal a attristé les enfants.
Cái chết của con vật làm các em nhỏ buồn.
02

người chết, tử thi

personne ou animal qui n'est plus en vie
le mort definition and meaning
Các ví dụ
Pendant la guerre, de nombreux morts ont été enterrés dans des fosses communes.
Trong chiến tranh, nhiều người chết đã được chôn trong những ngôi mộ tập thể.
01

chết, không còn sự sống

qui n'a plus de vie
mort definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
mort
giống đực số nhiều
morts
giống cái số ít
morte
giống cái số nhiều
mortes
Các ví dụ
Le poisson est mort dans l' aquarium.
Con cá đã chết trong bể cá.
02

không có sự sống, vô hồn

qui est dépourvu de vie ou d'animation
Các ví dụ
Son regard était mort, sans émotion.
Ánh mắt của anh ấy chết lặng, không chút cảm xúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng