la morue
Pronunciation
/mɔʀy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "morue"trong tiếng Pháp

La morue
[gender: feminine]
01

cá tuyết, cá morue

grand poisson de mer, souvent séché ou salé pour la consommation
la morue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
morues
Các ví dụ
Les pêcheurs ont capturé beaucoup de morues cette année.
Những ngư dân đã bắt được nhiều cá tuyết trong năm nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng