morose
morose
mɔʁoz
mawroz
morse

Định nghĩa và ý nghĩa của "morose"trong tiếng Pháp

01

u ám, buồn bã

qui est sombre, triste ou de mauvaise humeur 
morose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus morose
so sánh hơn
plus morose
có thể phân cấp
giống đực số ít
morose
giống đực số nhiều
moroses
giống cái số ít
morose
giống cái số nhiều
moroses
Các ví dụ
Il est morose depuis la fin de ses vacances. 

Anh ấy u sầu từ khi kết thúc kỳ nghỉ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng