morose
Pronunciation
/mɔʀoz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "morose"trong tiếng Pháp

01

u ám, buồn bã

qui est sombre, triste ou de mauvaise humeur
morose definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus morose
so sánh hơn
plus morose
có thể phân cấp
giống đực số ít
morose
giống đực số nhiều
moroses
giống cái số ít
morose
giống cái số nhiều
moroses
Các ví dụ
L' ambiance morose du bureau décourage tout le monde.
Bầu không khí u sầu của văn phòng làm nản lòng mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng