le morceau
mor
mɔʁ
mawr
ceau
so
so
moreaumonceau

Định nghĩa và ý nghĩa của "morceau"trong tiếng Pháp

Le morceau
01

mảnh, phần

élément séparé ou partie d'un ensemble 
le morceau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
morceaux
Các ví dụ
Il manque une pièce au puzzle. 

Thiếu một mảnh trong trò chơi ghép hình.

02

bản nhạc, tác phẩm âm nhạc

œuvre musicale complète ou extrait 
le morceau definition and meaning
Các ví dụ
Ce morceau de piano est de Chopin. 

Bản nhạc piano này là của Chopin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng