le morceau
Pronunciation
/mɔʀso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "morceau"trong tiếng Pháp

Le morceau
01

mảnh, phần

élément séparé ou partie d'un ensemble
le morceau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
morceaux
Các ví dụ
Ce morceau de bois servira pour le feu.
Miếng gỗ này sẽ được dùng cho lửa.
02

bản nhạc, tác phẩm âm nhạc

œuvre musicale complète ou extrait
le morceau definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont joué un morceau de jazz improvisé.
Họ đã chơi một bản nhạc jazz ứng tác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng