le moral
moral
mɔʁal
mawral
muralmorelmodal

Định nghĩa và ý nghĩa của "moral"trong tiếng Pháp

Le moral
01

tinh thần, nhuệ khí

état psychologique, sentiment de confiance ou de motivation 
le moral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Après cette victoire, le moral de l'équipe est très haut. 

Sau chiến thắng này, tinh thần của đội rất cao.

01

đạo đức, luân lý

qui concerne la distinction entre le bien et le mal, ce qui  est juste et correct 
moral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
moral
giống đực số nhiều
moraux
giống cái số ít
morale
giống cái số nhiều
morales
Các ví dụ
Il a pris une décision morale malgré la pression. 

Anh ấy đã đưa ra quyết định đạo đức bất chấp áp lực.

02

tinh thần, tâm linh

qui concerne l'esprit, le courage intérieur ou la vie intérieure 
moral definition and meaning
Các ví dụ
Il traverse une épreuve morale très difficile. 

Anh ấy đang trải qua một thử thách tinh thần rất khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng